Bạn cần tra cứu Giá Đất Nhà Nước Các Quận Thành Phố Cần Thơ 2020-2025.

  • Bước 1: Xác định giá đất bạn muốn tra cứu là loại đất gì? Đất ở đô thị, nông thôn. Hay đất cây lâu năm, đất lúa…
  • Bước 2: Xác định vị trí thửa đất thuộc quận, huyện nào?
  • Bước 3: Ở mục lục bên dưới bạn CLICK chọn đúng vị trí quận/huyện và loại đất.
  • Bước 4: Nhập thông tin bạn muốn tìm vào mục TÌM ngay trên bảng tra cứu.

Mục Lục

Bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn

Bảng giá đất ở tại đô thị Quận Ninh Kiều Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Bà Huyện Thanh QuanCách Mạng Tháng TámPhan Đăng Lưu11.000.000
Bà TriệuNgô Gia TựCuối đường13.500.000
Bế Văn ĐànNguyễn Văn CừCuối đường5.500.000
Bùi Thị XuânPhan Đăng LưuĐinh Tiên Hoàng16.500.000
Cách Mạng Tháng TámVòng xoay bến xeNguyễn Văn Cừ19.000.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Văn CừNguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám13.500.000
Cao Bá QuátPhan Đình PhùngĐiện Biên Phủ9.000.000
Cao Bá QuátĐiện Biên PhủCuối đường7.700.000
Cao ThắngKhu nội bộ Mậu Thân8.000.000
Châu Văn LiêmHai Bà TrưngHòa Bình48.000.000
Đề ThámHòa BìnhNguyễn Khuyến26.500.000
Đề ThámNguyễn KhuyếnHuỳnh Cương24.000.000
Điện Biên PhủVõ Văn TầnNgô Đức Kế15.500.000
Điện Biên PhủNgô Đức KếCuối đường9.000.000
Đinh Công TrángKhu nội bộ Mậu Thân8.000.000
Đinh Tiên HoàngHùng VươngCầu Xô Viết Nghệ Tĩnh24.000.000
Đoàn Thị ĐiểmCách Mạng Tháng TámNgã ba7.000.000
Đoàn Thị ĐiểmNgã baCuối đường4.500.000
Đồng KhởiHòa BìnhChâu Văn Liêm26.500.000
Đồng KhởiChâu Văn LiêmCuối đường13.500.000
Đường 3 tháng 2Mậu ThânQuốc lộ 91B24.000.000
Đường 3 tháng 3Quốc lộ 91BCầu Đầu Sấu18.000.000
Đường 3 tháng 4Cầu Đầu SấuChân cầu Cái Răng11.000.000
Đường 3 tháng 5Hai bên chân cầu Cái RăngSông Cần Thơ8.000.000
Đường 30 tháng 4Hòa BìnhTrần Ngọc Quế43.000.000
Đường 30 tháng 5Trần Ngọc QuếĐường 3 tháng 221.000.000
Đường cặp bờ kè Hồ Bún XángHẻm 51, Đường 3 tháng 2Rạch Ngỗng 110.000.000
Đường cặp bờ kè Rạch Khai LuôngHẻm 72 đường Nguyễn TrãiCầu Ninh Kiều10.000.000
Đường cặp bờ kè Rạch Khai LuôngCầu Cái KhếCầu Nhị Kiều12.000.000
Đường cặp bờ kè Rạch NgỗngĐường cặp bờ kè Hồ Bún XángCầu Rạch Ngỗng 26.000.000
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9Giáp đường Trần Quang KhảiLý Hồng Thanh13.500.000
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh15.000.000
Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nướcTrần PhúLê Lợi (Khách sạn Victoria)5.500.000
Đường vào Công an quận Ninh kiềuNguyễn Văn CừCuối đường8.000.000
Hai Bà TrưngNhà hàng Ninh KiềuNguyễn An Ninh48.000.000
Hai Bà TrưngNguyễn An NinhNguyễn Thị Minh Khai21.000.000
Hải Thượng Lãn ÔngPhan Đình PhùngHai Bà Trưng16.500.000
Hậu GiangQuốc lộ 1Cuối đường7.000.000
Hồ Tùng MậuTrần PhúTrần Văn Khéo27.500.000
Hồ Xuân HươngHùng VươngBùi Thị Xuân11.000.000
Hồ Xuân HươngHùng VươngBà Huyện Thanh Quan8.000.000
Hòa BìnhNguyễn TrãiĐường 30 tháng 478.000.000
Hoàng Văn ThụNguyễn TrãiTrần Hưng Đạo20.000.000
Hùng VươngCầu Nhị KiềuVòng xoay bến xe27.500.000
Huỳnh CươngHoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng ThổiHoàng Văn Thụ17.600.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Hưng ĐạoMậu Thân17.600.000
Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương)Cầu Nhị KiềuCầu Rạch Ngỗng 110.000.000
Lê BìnhĐường 30 tháng 4Đường 3 tháng 211.000.000
Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B)Đường số 39Đường số 234.500.000
Lê LaiCác đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị10.000.000
Lê LợiTrần PhúTrần Văn Khéo16.500.000
Lê LợiTrần Văn KhéoKhách sạn Victoria8.000.000
Lê Thánh TônNguyễn Thái HọcNgô Quyền33.000.000
Lương Định CủaTrần Văn KhéoCuối đường16.500.000
Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02)Đường 03 tháng 02Nguyễn Văn Linh5.500.000
Lý Hồng ThanhTừ khu chung cưBờ kè Cái Khế22.000.000
Lý Thường KiệtNgô QuyềnNgô Gia Tự26.500.000
Lý Tự TrọngTrần Hưng ĐạoTrường ĐH Cần Thơ (khu III)48.000.000
Lý Tự TrọngNgã ba công viên Lưu Hữu PhướcHòa Bình30.000.000
Mạc Đĩnh ChiTrương ĐịnhCuối đường9.000.000
Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần)Mậu ThânĐường 03 tháng 029.000.000
Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng)Sông Cần ThơMậu Thân8.000.000
Mậu ThânTầm VuĐường 30 tháng 413.500.000
Mậu ThânĐường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo32.000.000
Mậu ThânTrần Hưng ĐạoChân cầu Rạch Ngỗng 127.500.000
Mậu ThânHai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1Rạch Cái Khế13.500.000
Mậu ThânChân cầu Rạch Ngỗng 1Nguyễn Văn Cừ21.000.000
Mậu ThânNguyễn Văn CừNguyễn Đệ7.000.000
Nam Kỳ Khởi NghĩaPhan Đình PhùngHòa Bình35.500.000
Ngô Đức KếHai Bà TrưngPhan Đình Phùng23.500.000
Ngô Đức KếPhan Đình PhùngĐiện Biên Phủ13.500.000
Ngô Đức KếĐiện Biên PhủĐồng Khởi9.000.000
Ngô Gia TựHai Bà TrưngNguyễn Trãi33.000.000
Ngô Gia TựNguyễn TrãiVõ Thị Sáu16.500.000
Ngô Hữu HạnhHòa BìnhTrương Định16.500.000
Ngô QuyềnBờ sông Cần ThơHòa Bình38.500.000
Ngô QuyềnHòa BìnhTrương Định33.000.000
Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro)Nguyễn Văn LinhĐường số 034.500.000
Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)Suốt tuyến3.500.000
Ngô Văn SởHòa BìnhPhan Đình Phùng22.000.000
Nguyễn An NinhHai Bà TrưngHòa Bình48.000.000
Nguyễn BìnhLê LợiUng Văn Khiêm8.000.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn TrãiNguyễn Đức Cảnh22.000.000
Nguyễn Cư TrinhKhu nội bộ Mậu Thân8.000.000
Nguyễn DuChâu Văn LiêmNgô Đức Kế9.000.000
Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)Cách Mạng Tháng TámVõ Văn Kiệt12.500.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn TrãiNgô Hữu Hạnh16.500.000
Nguyễn Đức CảnhTrần PhúTrần Văn Khéo27.500.000
Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B)Nguyễn Văn LinhCuối đường8.000.000
Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ)Nguyễn Văn CừCuối đường5.500.000
Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát)Nguyễn Văn CừĐường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát3.500.000
Nguyễn KhuyếnNgô QuyềnĐề Thám22.000.000
Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1)Ngô Thì NhậmTrần Bạch Đằng3.500.000
Nguyễn Ngọc TraiKhu nội bộ Mậu Thân8.000.000
Nguyễn Thái HọcHai Bà TrưngHòa Bình48.000.000
Nguyễn Thần HiếnLý Tự TrọngCuối đường11.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Đình PhùngCầu Quang Trung16.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Quang TrungHết đường10.000.000
Nguyễn TrãiHòa BìnhVòng xoay Bến xe50.000.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Văn CừCuối đường7.000.000
Nguyễn Văn CừCách Mạng Tháng TámCầu Rạch Ngỗng 220.000.000
Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2Cầu Cái Sơn 215.000.000
Nguyễn Văn CừCách Mạng Tháng TámChân cầu Cồn Khương13.500.000
Nguyễn Văn CừChân cầu Cồn KhươngRạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)6.000.000
Nguyễn Văn CừCầu Cồn KhươngSông Hậu6.000.000
Nguyễn Văn TrỗiKhu nội bộ Mậu Thân8.000.000
Nguyễn Việt HồngPhan Văn TrịMậu Thân16.500.000
Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát)Trần Văn GiàuCuối đường3.500.000
Phạm Hồng TháiHòa BìnhLý Thường Kiệt16.500.000
Phạm Ngọc ThạchTrần Văn KhéoCuối đường22.000.000
Phạm Ngũ LãoCách Mạng Tháng TámHẻm 8515.500.000
Phạm Ngũ LãoHẻm 85Phần còn lại10.000.000
Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị)Đường số 24Cuối đường3.500.000
Phan Bội ChâuPhan Đình PhùngHai Bà Trưng26.500.000
Phan Chu TrinhPhan Đình PhùngHai Bà Trưng26.500.000
Phan Đăng LưuBùi Thị XuânBà Huyện Thanh Quan16.500.000
Phan Đình PhùngHòa BìnhNgô Đức Kế38.500.000
Phan Đình PhùngNgô Đức KếNguyễn Thị Minh Khai27.500.000
Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Suốt tuyến3.500.000
Phan Văn TrịTrường ĐH Cần Thơ (khu III)Đường 30 tháng 430.000.000
Quản Trọng HoàngĐường 3 tháng 2Tập thể Tỉnh ủy (cũ)5.500.000
Quang TrungĐường 30 tháng 4Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung16.500.000
Quang TrungHẻm 33 và 50Nguyễn Thị Minh Khai11.000.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Chân cầu Hưng LợiNguyễn Văn Cừ16.500.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Hai bên chân cầu Hưng LợiSông Cần Thơ11.000.000
Tầm VuNguyễn Thị Minh KhaiThành đội7.000.000
Tầm VuThành độiTrần Ngọc Quế4.500.000
Tầm VuTrần Ngọc QuếCầu kinh mương lộ9.000.000
Tầm VuCầu kinh mương lộCuối đường4.500.000
Tân TràoPhan Đình PhùngHai Bà Trưng27.500.000
Tô Hiến ThànhTrần Bạch ĐằngĐường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 23.500.000
Tôn Thất TùngSuốt tuyến7.000.000
Thủ Khoa HuânHai Bà TrưngPhan Đình Phùng22.000.000
Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)Suốt tuyến7.000.000
Trần Bình TrọngLý Tự TrọngTrần Hưng Đạo11.000.000
Trần Đại NghĩaTrần Văn Khéo đến cuối đường16.500.000
Trần Hoàng NaĐường 30 tháng 4Tầm Vu11.000.000
Trần Hưng ĐạoCầu Nhị KiềuMậu Thân40.000.000
Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Nguyễn Tri PhươngĐường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ4.500.000
Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng)Nguyễn Văn Cừđường cặp hồ Bún Xáng8.500.000
Trần Ngọc QuếĐường 3 tháng 2Đường 30 tháng 420.000.000
Trần Ngọc QuếĐường 30 tháng 4Tầm Vu9.000.000
Trần PhúNguyễn TrãiLê Lợi22.000.000
Trần PhúLê LợiHai bến phà Cần Thơ11.000.000
Trần Quang KhảiNguyễn TrãiUng Văn Khiêm20.000.000
Trần Quang KhảiUng Văn KhiêmLê Lợi9.000.000
Trần Quốc ToảnHai Bà TrưngHòa Bình22.000.000
Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành)Đầu đườngCuối đường5.500.000
Trần Văn HoàiĐường 30 tháng 4Đường 3 tháng 220.000.000
Trần Văn KhéoNguyễn TrãiLê Lợi38.500.000
Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2)Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2Đường cặp rạch Bà Bộ4.500.000
Trần Văn ƠnNguyễn Văn CừNguyễn Đệ5.500.000
Trần Việt ChâuNguyễn Văn CừPhạm Ngũ Lão15.500.000
Trương ĐịnhNgô Hữu HạnhNgô Quyền13.500.000
Trương ĐịnhNgô QuyềnĐề Thám7.000.000
Trương ĐịnhĐề ThámLý Tự Trọng11.000.000
Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát)Xuân ThủyCuối đường4.500.000
Ung Văn KhiêmTrần PhúBờ kè Cái Khế22.000.000
Võ Thị SáuNguyễn TrãiNgô Quyền20.000.000
Võ Trường ToảnNguyễn Văn CừNguyễn Đệ8.000.000
Võ Văn KiệtNguyễn Văn CừRanh quận Bình Thủy9.500.000
Võ Văn TầnHai Bà TrưngHòa Bình48.000.000
Xô Viết Nghệ TĩnhHòa BìnhHoàng Văn Thụ26.500.000
Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát)Nguyễn Văn CừHoàng Quốc Việt4.500.000
Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn)Phạm Ngũ LãoLê Anh Xuân9.000.000
Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4Các trục đường chính9.000.000
Khu chung cư C Mậu ThânToàn khu3.000.000
Khu chung cư Cơ KhíToàn khu3.500.000
Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư5.500.000
Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ4.500.000
Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính8.000.000
Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụTrục phụ
Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2Từ Đường 3 tháng 2Hết đường trải nhựa4.500.000
Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4Các trục đường chính9.000.000
Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4Các trục đường chính7.000.000
Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4Đường nội bộ7.000.000
Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4Đường 30 tháng 4Hết đường trải nhựa4.500.000
Khu dân cư Búng XángĐường nội bộ5.500.000
Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B)Phần mở rộng4.500.000
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thịCác đường còn lại3.500.000
Khu dân cư Hàng BàngToàn khu3.500.000
Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính7.000.000
Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ4.500.000
Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01)Trục chính4.500.000
Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01)Trục phụ3.500.000
Khu dân cư Miền Tây - Cần ĐôCác trục đường còn lại (Suốt tuyến)11.000.000
Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm VuĐường nội bộ4.000.000
Khu dân cư Trần Khánh DưĐường 30 tháng 4Ngã ba hẻm9.500.000
Khu dân cư Trần Khánh DưCác trục chính còn lại8.500.000
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái KhếTrục chính5.500.000
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái KhếTrục phụ3.500.000
Khu đô thị mới An BìnhToàn khu4.500.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 923Toàn khu2.500.000
Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)Toàn khu3.000.000
Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2)Toàn khu3.500.000
Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng7.000.000
Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Các trục đường còn lại3.500.000
Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1)Trục chính7.000.000
Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1)Trục phụ4.500.000
Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái KhếTrục chính9.000.000
Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái KhếTrục phụ7.000.000
Hẻm 86, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến4.500.000
Hẻm 12, Đường 3 tháng 2Đường 3 tháng 2Hết đoạn trải nhựa5.000.000
Hẻm 51, Đường 3 tháng 2Đường 3 tháng 2Hết đoạn trải nhựa7.000.000
Hẻm 132, Đường 3 tháng 2Đường 3 tháng 2Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh5.000.000
Hẻm 108, Đường 30 tháng 4Đường 30 tháng 4Nguyễn Việt Hồng9.000.000
Hẻm 483, đường 30 tháng 4Đường 30 tháng 4Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na5.000.000
Hẻm 577, đường 30 tháng 4Đường 30 tháng 4Tầm Vu5.000.000
Hẻm 54, Hùng VươngHùng VươngHết trục đường chính9.000.000
Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự TrọngLý Tự TrọngĐề Thám11.000.000
Hẻm 95, Mậu ThânMậu ThânHết đoạn trải nhựa8.000.000
Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Thị Minh KhaiCuối hẻm5.500.000
Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai5.500.000
Hẻm 93, Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoHết đoạn trải nhựa9.000.000
Hẻm 218, Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoHết đoạn trải nhựa8.000.000
Hẻm 38, Trần Việt ChâuTrần Việt ChâuHết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng4.500.000
Hẻm 54, Trần Việt ChâuTrần Việt ChâuHết đoạn trải nhựa7.000.000
Hẻm 50, Quang Trung4.500.000
Hẻm vào khu dân cư 178Quốc lộ 91BKhu dân cư 1784.500.000
Hoàng Quốc ViệtVòng CungQuốc lộ 91B3.500.000
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Cầu Cái Sơn 2Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền8.500.000
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Cầu Cái Sơn 2Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền3.500.000
Nguyễn Văn TrườngVòng CungCầu Ngã Cái3.500.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Nguyễn Văn CừRạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)8.000.000
Trần Vĩnh KiếtĐường 3 tháng 2Cầu Ngã Cạy5.000.000
Trần Vĩnh KiếtCầu Ngã CạyNguyễn Văn Cừ4.000.000
Vòng CungCầu Cái RăngCầu Rau Răm4.500.000
Vòng CungCầu Rau RămRanh huyện Phong Điền3.500.000

2. Đất ở còn lại

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

2.000.000

Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.

Bảng giá đất ở tại Quận Bình Thuỷ Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Bùi Hữu NghĩaCầu Bình ThủyNguyễn Truyền Thanh11.000.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ, Hẻm 86Cầu Bình Thủy13.500.000
Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng PhongVõ Văn Kiệt6.200.000
Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)Cách Mạng Tháng TámRạch Khai Luông2.800.000
Đinh Công ChánhChợ Phó ThọVõ Văn Kiệt2.800.000
Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng PhongĐường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận6.200.000
Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Trần Quang DiệuNgã ba6.600.000
Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Ngã baPhạm Hữu Lầu3.300.000
Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)Võ Văn KiệtTrần Quang Diệu6.600.000
Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)Lê Hồng PhongTiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ3.300.000
Huỳnh Mẫn ĐạtCách Mạng Tháng TámRạch Khai Luông5.000.000
Huỳnh Phan HộLê Hồng PhongHẻm 26, Huỳnh Phan Hộ5.000.000
Lê Hồng PhongCầu Bình ThủyHuỳnh Phan Hộ (Bên trái)8.800.000
Lê Hồng PhongHết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)8.800.000
Lê Hồng PhongHuỳnh Phan Hộ (Bên trái)Cầu Trà Nóc6.600.000
Lê Hồng PhongHết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)6.600.000
Lê Hồng PhongCầu Trà NócCầu Sang Trắng 15.000.000
Lê Quang ChiểuLê Văn SôNguyễn Thông2.800.000
Lê Thị Hồng GấmLê Hồng PhongCầu Xẻo Mây3.300.000
Lê Văn BìLê Văn SôHẻm 91 Cách mạng Tháng Tám2.800.000
Lê Văn SôCách Mạng Tháng TámTrần Quang Diệu3.300.000
Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng PhongĐường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận3.900.000
Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)Cách Mạng Tháng TámVõ Văn Kiệt12.500.000
Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)Cách Mạng Tháng TámCuối đường3.300.000
Nguyễn ThôngCách Mạng Tháng TámCuối đường5.500.000
Nguyễn Truyền ThanhLê Hồng PhongBùi Hữu Nghĩa6.600.000
Nguyễn Việt DũngCách Mạng Tháng TámTrần Quang Diệu5.500.000
Nguyễn Viết XuânLê Hồng PhongLê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây2.800.000
Nguyễn Viết XuânRạch Xẻo MâyRạch Chùa1.700.000
Nguyễn Viết XuânRạch ChùaNguyễn Văn Linh1.700.000
Phạm Hữu LầuTrần Quang DiệuĐồng Văn Cống2.800.000
Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)Võ Văn KiệtVõ Văn Kiệt3.300.000
Thái Thị NhạnSuốt tuyến2.200.000
Trần Quang DiệuCách Mạng Tháng TámCầu Ván8.800.000
Trần Quang DiệuCầu VánChợ Ngã Tư3.900.000
Trần Quang DiệuChợ Ngã TưCầu Bình Thủy3.300.000
Trần Văn NghiêmTrần Quang DiệuCuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu2.800.000
Võ Văn KiệtRanh quận Ninh KiềuCầu Bà Bộ9.500.000
Võ Văn KiệtCầu Bà BộCầu Bình Thủy 27.700.000
Võ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2Cuối đường6.600.000
Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)Tô Vĩnh DiệnĐường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ3.300.000
Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà NócNguyễn Chí ThanhCổng vào Tổng Công ty phát điện 21.700.000
Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 1, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu NghĩaHẻm 10, Lê Hồng Phong2.800.000
Hẻm 2, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu NghĩaHẻm 10, Lê Hồng Phong2.800.000
Hẻm 4, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 6, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 7, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu NghĩaĐặng Văn Dầy2.800.000
Hẻm 9, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu NghĩaVõ Văn Kiệt2.800.000
Hẻm 10, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu NghĩaHuỳnh Phan Hộ2.800.000
Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámCuối hẻm3.300.000
Hẻm 86, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámCuối đường (Công ty 675)4.500.000
Hẻm 86, Cách Mạng Tháng TámHẻm khu tập thể Công ty 675Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 52.800.000
Hẻm 91, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến5.000.000
Hẻm 115, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến3.300.000
Hẻm 164, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámCuối hẻm2.800.000
Hẻm 178, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 180, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến3.300.000
Hẻm 194, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 208, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 220, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámCầu Đá3.300.000
Hẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCầu ĐáHẻm bê tông Tây Đô2.025.000
Hẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm nhánh còn lại Hẻm 2442.800.000
Hẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm Trường Mầm non Họa Mi2.800.000
Hẻm 286, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámNgã ba cuối hẻm2.700.000
Hẻm 286, Cách Mạng Tháng TámNgã ba cuối hẻmRẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm2.025.000
Hẻm 290, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.700.000
Hẻm 292, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 314, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámChùa Hội Linh2.800.000
Hẻm 328, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.700.000
Hẻm 340, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 364, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.700.000
Hẻm 366, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámHẻm 370 đoạn công ty Sadico2.800.000
Hẻm 370, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.800.000
Hẻm 412, Cách mạng tháng támCách mạng tháng támHết đoạn tráng nhựa2.800.000
Hẻm 444, Cách mạng tháng TámCách Mạng Tháng TámHết đoạn tráng nhựa3.300.000
Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng TámSuốt tuyến2.700.000
Hẻm 482, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến2.700.000
Hẻm 506, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámCuối hẻm2.800.000
Hẻm 512, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng TámKhu dân cư An Thới4.400.000
Hẻm 124, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc SứCuối hẻm1.700.000
Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc SứHết đoạn tráng nhựa1.700.000
Hẻm 135, Đồng Văn CốngĐồng Văn CốngHẻm 108 Trần Quang Diệu1.700.000
Hẻm 235, Đồng Văn CốngĐồng Văn CốngĐồng Ngọc Sứ1.700.000
Hẻm 5, Đường tỉnh 918Đường tỉnh 918Cuối hẻm1.700.000
Hẻm 18, Hồ Trung ThànhHồ Trung ThànhHẻm 71 Lê Hồng Phong1.700.000
Hẻm 32, Hồ Trung ThànhHồ Trung ThànhCuối hẻm2.200.000
Hẻm 22, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan HộCuối hẻm1.800.000
Hẻm 24, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan HộCuối hẻm1.800.000
Hẻm 26, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan HộGiáp Khu dân cư Ngân Thuận2.200.000
Hẻm 38, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan HộHết đoạn tráng nhựa2.200.000
Hẻm 1, Lê Hồng PhongSuốt tuyến1.760.000
Hẻm 3, Lê Hồng PhongSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng PhongSuốt tuyến1.760.000
Hẻm 5, Lê Hồng PhongSuốt tuyến1.760.000
Hẻm 7, Lê Hồng PhongSuốt tuyến1.760.000
Hẻm 8, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongHẻm 10, Lê Hồng Phong1.760.000
Hẻm 10, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongNguyễn Truyền Thanh1.760.000
Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng PhongSuốt tuyến1.760.000
Hẻm 14, Lê Hồng PhongSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 15, Lê Hồng PhongSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 16, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongCuối hẻm2.200.000
Hẻm 18, Lê Hồng PhongSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 18A, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongCuối hẻm1.760.000
Hẻm 18B, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongCuối hẻm1.760.000
Hẻm 19, Lê Hồng PhongSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 29, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongHết đoạn nâng cấp đô thị2.800.000
Hẻm 44, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongHết đoạn nâng cấp đô thị1.760.000
Hẻm 65, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongCuối đường1.760.000
Hẻm 71, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongGiáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành2.200.000
Hẻm 5, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến1.700.000
Hẻm 23, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến1.700.000
Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng PhongLê Hồng PhongCuối hẻm1.760.000
Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng PhongHẻm Xóm LướiHẻm 7, Lê Hồng Phong1.760.000
03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)Lê Văn BìHẻm 91 ngang1.700.000
Hẻm 1, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí ThanhCuối hẻm1.700.000
Hẻm 1A, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí ThanhCuối hẻm1.700.000
Hẻm 2, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí ThanhCuối hẻm1.700.000
Hẻm 1, Nguyễn ThôngSuốt tuyến1.700.000
Hẻm 29, Nguyễn ThôngNguyễn ThôngNgã ba1.700.000
Hẻm 36, Nguyễn ThôngNguyễn ThôngCuối hẻm1.700.000
Hẻm 122, Nguyễn ThôngNguyễn ThôngHết ranh (Hội Người mù)2.200.000
Hẻm 150, Nguyễn ThôngNguyễn ThôngCuối hẻm1.700.000
Hẻm 192, Nguyễn ThôngSuốt tuyến1.700.000
Hẻm 218, Nguyễn ThôngSuốt tuyến1.700.000
Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn ThôngNguyễn ThôngGiáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em2.200.000
Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt DũngSuốt tuyến1.700.000
Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt DũngSuốt tuyến1.700.000
Hẻm nhánh đường Phạm Hữu LầuPhạm Hữu LầuHẻm 154, Trần Quang Diệu2.200.000
Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu LầuPhạm Hữu LầuĐồng Ngọc Sứ1.700.000
Hẻm 25, Phạm Hữu LầuSuốt tuyến1.700.000
Hẻm 105, Trần Quang DiệuSuốt tuyến1.700.000
Hẻm 108, Trần Quang DiệuCầu VánVõ Văn Kiệt1.700.000
Hẻm 154, Trần Quang DiệuSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 170, Trần Quang DiệuSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 172, Trần Quang DiệuSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 174, Trần Quang DiệuSuốt tuyến2.200.000
Hẻm 287, Trần Quang DiệuTrần Quang DiệuNguyễn Thông2.200.000
Hẻm 557, Trần Quang DiệuSuốt tuyến2.200.000
Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang DiệuHai hẻm trục chính2.200.000
Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)Hẻm 517, Trần Quang DiệuCuối hẻm2.200.000
Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệpLê Hồng Phong2.200.000
Hẻm vào Trường Trung cấp dược MêkongHẻm 91Hẻm 91 ngang2.200.000
Hẻm Xóm LướiLê Hồng PhongCuối hẻm1.760.000
Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)Toàn khu2.200.000
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng2.200.000
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD FicoTrục chính4.400.000
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD FicoTrục phụ3.300.000
Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tưĐường nội bộ toàn khu3.300.000
Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính6.200.000
Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ3.900.000
Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà NócToàn khu2.200.000
Khu tái định cư 12,8haTrục chính3.300.000
Khu tái định cư 12,8haTrục phụ2.200.000
Khu tái định cư Hẻm 1152.200.000
Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến2.200.000
Khu tái định cư phường Long Tuyền2.800.000
Khu tập thể Cầu đường 675Đường nội bộ toàn khu3.300.000
Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Nguyễn Truyền ThanhCầu Tư Bé6.600.000
Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Tư BéCầu Rạch Cam3.300.000
Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Rạch CamNgã ba Nguyễn Văn Trường2.200.000
Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Phần còn lại1.700.000
Đường cặp Rạch Bà BộHết đoạn tráng nhựa2.200.000
Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)Cầu Xẻo NgaĐường cặp Rạch Ông Dựa1.700.000
Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)Đường tỉnh 918Đường cặp Rạch Ông Dựa1.700.000
Đường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91Bkinh Ông Tường1.700.000
Đường cặp Rạch Ông DựaĐường tỉnh 918Đường cặp Rạch Khoáng Châu1.100.000
Đường cặp Rạch Ông DựaĐường tỉnh 919Đường cặp Rạch Miễu Ông1.100.000
Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)Đinh Công ChánhQuốc lộ 91B1.100.000
Đường cặp Rạch Xẻo KhếPhạm Thị Bangiáp Rạch Trường Lạc1.100.000
Đường Vành Đai Sân BayLê Hồng PhongHết đoạn tráng nhựa6.600.000
Đường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà NócRạch Ông Tảo1.700.000
Đường vào Làng hoa kiểng Bà BộQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Hết đoạn tráng nhựa2.800.000
Lộ Trường Tiền - Bông VangĐường tỉnh 918Ranh huyện Phong Điền1.700.000
Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)Lê Hồng PhongCầu Rạch Gừa2.800.000
Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)Cầu Rạch GừaHết đường nhựa phần còn lại1.700.000
Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)cầu Trà Nóc 2Quốc lộ 91B2.200.000
Nguyễn Thanh SơnĐường tỉnh 918Võ Văn Kiệt2.200.000
Nguyễn Thị TạoQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Võ Văn Kiệt2.800.000
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh KiềuRanh huyện Phong Điền6.600.000
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh KiềuRanh huyện Phong Điền2.700.000
Nguyễn Văn TrườngĐường tỉnh 918Cầu Ngã Cái3.000.000
Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)2.200.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)Cầu Bình Thủy 33.900.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Cầu Bình Thủy 3Cầu Rạch Cam2.800.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Cầu Rạch CamGiáp ranh quận Ô Môn2.200.000
Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)Nguyễn Văn TrườngKhu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ2.200.000
Trần Thị MườiQuốc lộ 91BKinh Ông Tường1.700.000
Tô Vĩnh DiệnCầu Tô DiệnKhu tái định cư phường Long Tuyền2.800.000
Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91BChợ Phó ThọTrường THCS Long Hòa 22.200.000
Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà CầuVõ Văn KiệtRạch Bà Cầu2.200.000

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

1.500.000

Khu vực 2

1.400.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

– Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

Bảng giá đất ở tại Quận Cái Răng Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)Võ Nguyên GiápĐường Số 15, Khu dân cư 5865.000.000
Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)Đường Số 46 (Khu dân cư 586)Đường số 61 (Khu dân cư 586)5.000.000
Duy TânNgô QuyềnTrần Hưng Đạo10.000.000
Đinh Tiên HoàngPhạm HùngNgô Quyền10.000.000
Hàm NghiNgô QuyềnTrần Hưng Đạo10.000.000
Hàng GònPhạm HùngĐường dẫn cầu Cần Thơ2.200.000
Hàng GònĐường dẫn cầu Cần ThơSông Cái Răng bé1.700.000
Hàng XoàiPhạm HùngSông Cái Răng bé1.700.000
Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)Quang TrungĐường A5 - khu dân cư Hưng Phú 15.000.000
Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)Lý Thái Tổđường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ5.000.000
Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)Võ Nguyên GiápLê Nhựt Tảo3.300.000
Lê BìnhPhạm HùngTrường THPT Nguyễn Việt Dũng6.600.000
Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)Phạm HùngNhật Tảo2.200.000
Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)Nhật TảoChùa Ông Một1.700.000
Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)Đường Số 1 (Khu dân cư 586)Đường Số 9 (Khu dân cư 586)5.000.000
Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8)Võ Nguyên GiápĐường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 83.300.000
Lê Thái TổLý Thường KiệtNguyễn Trãi10.000.000
Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An)Võ Nguyên GiápĐường số 12 - khu dân cư Phú An5.000.000
Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Quang TrungĐường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 15.000.000
Lý Thường KiệtNgô QuyềnCầu Cái Răng10.000.000
Lý Thường KiệtCầu Cái RăngĐại Chủng Viện4.400.000
Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586)Võ Nguyên GiápSông Hậu5.000.000
Ngô QuyềnLý Thường KiệtNguyễn Trãi10.000.000
Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An)Mai Chí ThọNguyễn Thị Sáu5.000.000
Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1)Quang TrungĐường B20 - khu dân cư Hưng Phú 15.000.000
Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586)Võ Nguyên GiápĐường Số 15, Khu dân cư 5865.000.000
Nguyễn TrãiNgô QuyềnPhạm Hùng6.600.000
Nguyễn Trãi nối dàiPhạm HùngNhật Tảo2.800.000
Nguyễn Trãi nối dàiNhật TảoNgã ba Rạch Ranh1.700.000
Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long)Võ Nguyên GiápGiáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát5.000.000
Nguyễn Việt DũngPhạm HùngVõ Tánh4.400.000
Nhật TảoVõ TánhLê Hồng Nhi1.700.000
Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Võ TánhNguyễn Trãi5.500.000
Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi5.500.000
Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Nguyễn TrãiLê Bình7.700.000
Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Lê BìnhHàng Gòn6.200.000
Phạm Hùng (Quốc lộ 1)Hàng GònNút giao IC45.500.000
Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)Võ Nguyên GiápGiáp dự án khu hành chính quận Cái Răng3.300.000
Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)Võ Nguyên GiápGiáp dự án khu hành chính quận Cái Răng5.000.000
Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Cầu Cái Răng BéCầu Nước Vận4.400.000
Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)Các đoạn còn lại4.400.000
Trần Hưng ĐạoĐinh Tiên HoàngNguyễn Trãi8.800.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn TrãiLê Bình5.500.000
Trần Hưng ĐạoLê BìnhHàng Gòn4.400.000
Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)Võ Nguyên GiápGiáp dự án khu hành chính quận Cái Răng3.300.000
Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)Quang TrungĐường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 15.000.000
Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)Võ Nguyên GiápĐường số 5 - Khu dân cư Công an3.300.000
Trưng Nữ VươngPhạm HùngNgô Quyền10.000.000
Võ TánhPhạm HùngĐại Chủng Viện5.500.000
Võ TánhĐại Chủng ViệnNguyễn Việt Dũng4.400.000
Võ TánhNguyễn Việt DũngVàm Ba Láng2.800.000
Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long)Võ Nguyên GiápGiáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát5.000.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái SâuTrục đường chính đường A6.000.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái SâuTrục đường chính đường B5.000.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu GiangTrục đường chính đường A5.000.000
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu GiangTrục đường chính đường B4.000.000
Khu dân cư Điện lựcToàn khu2.200.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục chính2.000.000
Khu dân cư Thạnh MỹTrục phụ1.500.000
Khu dân cư Thường ThạnhTrục chính3.900.000
Khu dân cư Thường ThạnhTrục phụ3.300.000
Khu Novaland Group, phường Hưng Phú5.000.000
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)Toàn khu2.200.000
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)Toàn khu1.700.000
Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình2.200.000
Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)Cầu Lê BìnhĐường dẫn cầu Cần Thơ2.500.000
Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)Đường dẫn cầu Cần ThơCái Tắc2.000.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạTừ cầu Cái Răng BéTrường THPT Nguyễn Việt Dũng1.700.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạTrường THPT Nguyễn Việt DũngHết ranh Trường THCS Thường Thạnh1.200.000
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh MỹRanh phường Hưng ThạnhNgã ba vàm Nước Vận1.200.000
Đường dẫn cầu Cần ThơCầu Cần ThơCầu Cái Da2.200.000
Đường dẫn cầu Cần ThơCầu Cái DaQuốc lộ 61C1.700.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Hưng LợiVòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ4.500.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Vòng xoay đường dẫn cầu Cần ThơRạch Cái Sâu6.000.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Rạch Cái SâuRạch Cái Cui1.500.000
Đường vào cảng Cái CuiVõ Nguyên GiápCảng Cái Cui1.200.000
Lộ Cái ChanhQuốc lộ 1Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh2.500.000
Lộ Cái ChanhGiáp ranh Trụ sở UBND phường Thường ThạnhGiáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh2.800.000
Lộ chợ số 10Quốc lộ 1Bến đò số 102.200.000
Lộ chợ số 11Bến đò số 10Giáp đường Lê Hồng Nhi1.400.000
Lộ Đình Nước VậnLê BìnhCầu Nước Vận2.200.000
Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)Toàn tuyến1.200.000
Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m)Quốc lộ 1Trần Hưng Đạo nối dài2.200.000
Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)Toàn tuyến1.200.000
Nguyên HồngQuốc lộ 1Sông Ba Láng2.800.000
Quang TrungCầu Quang TrungNút giao thông IC32.200.000
Quốc lộ 1Nút giao IC4Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)5.500.000
Quốc lộ 61CQuốc lộ 1Sông Ba Láng2.200.000
Quốc lộ 61CSông Ba LángRanh huyện Phong Điền1.200.000
Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)Công trường 6 cầu Cần ThơLộ mới 10m1.400.000
Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)Lộ mới 10mPhần còn lại2.000.000
Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)900
Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)900
Đường cặp sông Cái Răng BéĐình Nước vậnRạch Mù U900
Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh TâyĐường cặp rạch Cái ĐôiĐường cặp Rạch Bàng900

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

750.000

Khu vực 2

600.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

– Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh.

Bảng giá đất ở tại Quận Ộ Môn Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2 
Bến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông ThụcHết dãy phố 06 căn11.000.000
Cách Mạng Tháng TámTrần Quốc ToảnCổng Bệnh viện Ô Môn7.700.000
Châu Văn LiêmQuốc lộ 91Cách Mạng Tháng Tám8.800.000
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Tôn Đức ThắngRạch Sáu Thước1.300.000
Đinh Tiên HoàngTrần Hưng ĐạoBến Bạch Đằng11.000.000
Đường 26 tháng 3Quốc lộ 91Kim Đồng15.400.000
Đường 3 tháng 2Kim ĐồngHuỳnh Thị Giang6.600.000
Đường 30 tháng 4Trần Hưng ĐạoBệnh viện Ô Môn5.500.000
Đường tỉnh 922Quốc lộ 91Cầu Rạch Nhum4.400.000
Huỳnh Thị GiangChâu Văn LiêmĐường 26 tháng 37.700.000
Kim ĐồngĐường 26 tháng 3Rạch Cây Me8.800.000
Lê Quý ĐônTrần Hưng ĐạoBến Bạch Đằng11.000.000
Lê Văn TámĐường 26 tháng 3Cách Mạng Tháng Tám7.700.000
Lưu Hữu PhướcĐường 26 tháng 3Châu Văn Liêm8.800.000
Lý Thường KiệtĐường 26 tháng 3Bến Bạch Đằng4.400.000
Ngô QuyềnTrần Hưng ĐạoBến Bạch Đằng11.000.000
Nguyễn DuLưu Hữu PhướcNguyễn Trãi7.700.000
Nguyễn TrãiĐường 3 tháng 2Trần Phú6.600.000
Nguyễn Trung TrựcĐường 26 tháng 3Chợ Ô Môn9.600.000
Phan Đình PhùngCách Mạng Tháng TámTrần Quốc Toản7.700.000
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông TànhCầu Ô Môn (phía bên phải)5.300.000
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông TànhCầu Ô Môn (phía bên trái)4.400.000
Trần Hưng ĐạoKim ĐồngCầu Huyện đội14.300.000
Trần Nguyên HãnĐường 26 tháng 3Bến Bạch Đằng4.400.000
Trần Quốc ToảnĐường 26 tháng 3Châu Văn Liêm8.800.000
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường1.300.000
Khu dân cư phường Phước ThớiToàn bộ các tuyến đường1.300.000
Khu dân cư thương mại Bằng TăngSau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào4.400.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo4.400.000
Khu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại3.300.000
Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc IIToàn bộ các tuyến đường2.000.000
Bến Bạch Đằng (nối dài)Cầu Ô MônGiáp dãy phố 06 căn3.900.000
Bến Hoa ViênTrần Hưng ĐạoCầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp1.900.000
Bến Hoa ViênCầu Đúc ngang nhà máy Liên HiệpCầu đúc vào chùa Long Châu1.300.000
Chợ Phước ThớiTôn Đức ThắngCầu Chùa (trừ hành lang đường sông)3.900.000
Chợ Thới AnHẻm nhà thươngĐình Thới An3.300.000
Chợ Thới LongCầu ChợCầu Bà Ruôi4.400.000
Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)Tôn Đức ThắngNhà máy Nhiệt điện Ô Môn1.100.000
Đường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây ĐôRạch Cả Chôm2.200.000
Đường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây ĐôNhà máy Nhiệt điện Ô Môn2.200.000
Đường tỉnh 920BĐình Thới AnUBND phường Thới An (Bên phải)1.700.000
Đường tỉnh 920BĐình Thới AnUBND phường Thới An (Bên trái)900
Đường tỉnh 920BUBND phường Thới AnCầu Cái Đâu (Bên phải)900
Đường tỉnh 920BUBND phường Thới AnCầu Cái Đâu (Bên trái)700
Đường vào Trung tâm y tế dự phòngTôn Đức ThắngHết ranh cơ quan Quản lý thị trường1.300.000
Hai bên chợ Ba SeSông Tắc Ông ThụcĐường tỉnh 9233.300.000
Lê LợiTrần Hưng ĐạoHết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)2.800.000
Lê LợiTừ xưởng cưaThánh Thất Cao Đài900
Lộ chùaĐầu lộ chùaCầu Dì Tho (trái, phải)900
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Tôn Đức ThắngCầu Giáo Dẫn1.300.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo DẫnTrung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)1.100.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo DẫnTrung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)1.100.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)Rạch Xẻo Đế (Bên phải)1.100.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)Rạch Xẻo Đế (Bên trái)1.300.000
Quốc lộ 91Cầu Ô MônCống Ông Tà1.300.000
Quốc lộ 92Cống Ông TàUBND phường Long Hưng (Bên phải)1.100.000
Quốc lộ 93Cầu Viện lúa ĐBSCLUBND phường Long Hưng (Bên trái)700
Quốc lộ 94UBND phường Long HưngĐầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)1.100.000
Quốc lộ 95UBND phường Long HưngĐầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)1.700.000
Quốc lộ 96Đầu lộ Nông trường Sông HậuRanh quận Thốt Nốt1.100.000
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Đoạn thuộc Ô Môn1.700.000
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91Lộ Miễu Ông (Bên trái)1.100.000
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)1.700.000
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Nhà Thông tin khu vực Thới HưngLộ Miễu Ông (bên phải)1.100.000
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Lộ Miễu ÔngCầu Cây Sung3.300.000
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Cầu Cây SungKinh Thủy lợi Lò Gạch1.100.000
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)cầu Sang Trắng INút giao Quốc lộ 91B3.500.000
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Nút giao Quốc lộ 91BChợ bến đò Đu Đủ2.800.000
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Chợ bến đò Đu Đủcầu Tắc Ông Thục2.000.000
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)cầu Tắc Ông Thụccầu Ông Tành3.300.000
Trần Hưng ĐạoCầu Huyện độiTrường Lương Định Của4.400.000
Trần Hưng ĐạoTrường Lương Định CủaCổng chào2.800.000
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91Cầu Ba Rích (Bên phải)1.300.000
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91Cầu Ba Rích (Bên trái)900
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba RíchCầu Tầm Vu (Bên phải)1.100.000
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba RíchCầu Tầm Vu (Bên trái)900
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm VuĐình Thới An (Bên phải)1.700.000
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm VuĐình Thới An (Bên trái)900
Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)Quốc lộ 91Ranh xã Thới Hưng900
Trưng Nữ VươngTrần Hưng ĐạoRạch Cây Me5.000.000
Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)Tôn Đức ThắngNhà máy xi măng Tây Đô2.200.000
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 911.100.000
Khu tái định cư Đường tỉnh 920BToàn bộ các tuyến đường1.700.000
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô MônToàn bộ các tuyến đường2.200.000

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

700.000

Khu vực 2

550.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long.

– Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

Bảng giá đất ở tại Quận Thốt Nốt Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Bạch ĐằngQuốc lộ 91Sông Hậu13.200.000
Đường 30 tháng 4Quốc lộ 91Nguyễn Văn Kim7.700.000
Đường bờ kèCầu Thốt NốtBến đò Tân Lộc13.200.000
Đường kênh rạch Nhà thờLê Thị TạoSông Hậu3.300.000
Đường lộ ChùaQuốc lộ 91Sông Hậu1.700.000
Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)Quốc lộ 91Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt6.600.000
Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)Quốc lộ 91Cầu 3 tháng 23.300.000
Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)Cầu Thốt NốtKho Mai Anh2.800.000
Đường Lộ mới (Trạm Thú y)Nguyễn Thái HọcNguyễn Trung Trực7.700.000
Đường Lộ Ông BaQuốc lộ 91Sông Hậu3.300.000
Đường Lộ RẫyQuốc lộ 91Sông Hậu1.700.000
Đường nhà máy Ngô Nguyên ThạnhLê Thị TạoSông Hậu4.400.000
Đường Tái định cư Mũi TàuLê Thị TạoVàm Lò Gạch2.800.000
Đường Thanh NiênQuốc lộ 91Hết thửa đất số 201.700.000
Hòa BìnhLê LợiNguyễn Thái Học13.200.000
Lê LợiQuốc lộ 91Bến đò Tân Lộc13.200.000
Lê LợiQuốc lộ 91Cầu Chùa11.000.000
Lê Thị TạoLê LợiPhan Đình Giót13.200.000
Lê Thị TạoPhan Đình GiótMũi Tàu9.900.000
Lộ Sân BanhQuốc lộ 91Sông Hậu2.800.000
Nguyễn Công TrứQuốc lộ 91Lê Thị Tạo8.800.000
Nguyễn Thái HọcQuốc lộ 91Lê Thị Tạo13.200.000
Nguyễn Thái Học nối dàiQuốc lộ 91Nguyễn Văn Kim11.000.000
Nguyễn Thị LưuQuốc lộ 91Rạch Mương Miễu900
Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 91Lê Thị Tạo11.000.000
Nguyễn Văn KimLê LợiSư Vạn Hạnh (nối dài)4.400.000
Phan Đình GiótQuốc lộ 91Lê Thị Tạo5.500.000
Quốc lộ 91Lộ Ông BaLộ Sân Banh7.700.000
Quốc lộ 91Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)1.300.000
Quốc lộ 91Cầu Thốt NốtLộ Ông Ba8.800.000
Quốc lộ 91Cầu Thốt NốtSư Vạn Hạnh13.200.000
Quốc lộ 91Sư Vạn HạnhĐường tái định cư Mũi Tàu6.600.000
Quốc lộ 91Đường tái định cư Mũi TàuCái Sơn (Văn phòng khu vực)4.400.000
Rạch ChùaLê Thị TạoSông Hậu5.500.000
Sư Vạn HạnhQuốc lộ 91Tịnh xá Ngọc Trung Tăng5.500.000
Sư Vạn Hạnh (nối dài)Tịnh xá Ngọc Trung TăngHết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt2.800.000
Thoại Ngọc HầuCác tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại13.200.000
Trưng Nữ VươngQuốc lộ 91Nguyễn Văn Kim4.400.000
Tự DoLê LợiNguyễn Thái Học13.200.000
Cặp Quốc lộ 80Trung tâm ngã ba Lộ TẻCầu ZêRô2.800.000
Cặp Quốc lộ 80Cầu ZêrôCầu số 11.700.000
Cặp Quốc lộ 91Cái SơnCầu Trà Uối2.200.000
Cặp Quốc lộ 91Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An2.200.000
Cặp Quốc lộ 91Cống Rạch RạpCầu Cái Sắn2.800.000
Cặp Quốc lộ 91Lộ Sân BanhCai Tư3.300.000
Cặp Quốc lộ 91Cai TưCầu Cái Ngãi2.200.000
Cặp Quốc lộ 91Từ tim cầu Cần Thơ BéMai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm900
Cặp Quốc lộ 91Từ tim cầu Cần Thơ BéTịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)900
Cặp Quốc lộ 91Từ tim cầu Cần Thơ BéMai Văn Bộ1.700.000
Cặp Quốc lộ 91Từ tim cầu Cần Thơ BéLộ Bích Vàm (phía lộ)1.700.000
Cặp Quốc lộ 91Từ tim cầu Sắt Thơm RơmHết thửa 254 khu vực Tân Lợi 21.700.000
Cặp Quốc lộ 91Từ tim cầu Sắt Thơm RơmHết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)1.700.000
Cặp Quốc lộ 91Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng1.500.000
Đường Phước Lộc - Lai VungHương lộ Tân LộcSông Hậu1.100.000
Đường Thới Thuận - Thạnh LộcQuốc lộ 91Cầu Rạch Rầy1.300.000
Đường Thới Thuận - Thạnh LộcCầu Rạch Rầygiáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)900
Đường tỉnh 921Cầu ChùaCầu Trà Bay4.400.000
Đường tỉnh 921Cầu Trà BayCầu Rạch Rích2.200.000
Đường tỉnh 921Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m2.800.000
Đường tỉnh 921Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông1.100.000
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm RơmQuốc lộ 91Kinh Thơm Rơm1.700.000
Hương lộ Tân LộcBến đò Long Châu (đầu cồn)Rạch Ông Chủ1.100.000
Hương lộ Tân LộcRanh chợ phường qua mỗi bên 150m1.100.000
Hương lộ Tân LộcCác đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ900
Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng)Quốc lộ 91Cuối đường900
Nguyễn Trọng QuyềnQuốc lộ 91Cầu Thủy Lợi1.100.000
Nguyễn Trọng QuyềnĐoạn còn lại900
Khu dân cư chợ Bò ÓtToàn khu3.300.000
Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng)Toàn khu3.300.000
Khu dân cư chợ gạoToàn khu1.700.000
Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung NhứtToàn khu900
Khu dân cư Phước Lộc - Lai VungToàn khu1.100.000
Khu dân cư phường Thuận AnToàn khu1.300.000
Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt)Toàn khu1.300.000
Khu dân cư phường Trung KiênKhu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 21.300.000
Khu dân cư phường Trung KiênQuốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 11.300.000
Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2Toàn khu2.800.000
Khu tái định cư Long Thạnh 2Toàn khu3.300.000
Khu Tái định cư phường Thuận HưngToàn khu1.100.000
Khu tái định cư phường Trung KiênToàn khu1.000.000
Phường Trung KiênCác khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 11.000.000
Trung tâm cầu Bò ÓtCầu Bò Ót (phường Thuận An)Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc3.900.000
Trung tâm cầu Bò Ótcầu Bò Ót (phường Thới Thuận)Đường vào Công ty Vạn Lợi3.900.000
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ BéTừ cầu vào 157m1.700.000
Trung tâm cầu sắt Thơm RơmTrung tâm cầu Sắt Thơm Rơmđường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm1.700.000
Trung tâm chợ phường Thuận HưngRanh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)1.700.000
Tuyến đườngCầu Thốt NốtCầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)1.000.000
Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiCầu Vàm Cốngranh huyện Vĩnh Thạnh1.300.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiQuốc lộ 80ranh huyện Vĩnh Thạnh1.300.000
Tuyến tránh Quốc lộ 91Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên)Nguyễn Thị Lưu1.300.000
Tuyến tránh Quốc lộ 92Nguyễn Thị LưuQuốc lộ 91 (phường Thuận An)2.000.000
Ven sông Cái SắnVàm Cái SắnCầu Cái Sắn1.700.000
Ven sông Cái SắnCầu Cái SắnCầu ZêRô1.700.000
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)Vàm Cái SắnVàm Lò Gạch (Mũi tàu)2.000.000
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)Vàm Lò Gạch (mũi Tàu)Lộ Sân Banh2.200.000
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)Lộ Sân BanhVàm Cai Tư1.100.000
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)Vàm Cai TưGiáp ranh quận Ô Môn900
Ven sông Thốt NốtCầu ChùaCầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)2.800.000
Ven sông Thốt NốtCầu Thốt NốtCầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)1.000.000

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

700.000

Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.

Bảng giá đất ở tại Quận Phong Điền Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Các trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn2.000.000
Các trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 121.700.000
Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến2.000.000
Đường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng CungCầu Cái Tắc1.350.000
Đường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái TắcMộ Cụ Phan Văn Trị1.100.000
Đường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn TrịRạch tre550
Khu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính3.300.000
Khu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ2.300.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ KhánhCầu Rạch Chuối2.200.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch ChuốiCầu Trà Niền2.800.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà NiềnCống Ba Lù4.400.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba LùCống Rạch Bần2.500.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch BầnGiáp ranh xã Tân Thới1.700.000
Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng CungHết đoạn trải nhựa2.200.000
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ KhánhHết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền3.300.000
Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng CungChiêm Thành Tấn5.500.000
Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành TấnTrung tâm y tế dự phòng2.800.000
Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái3.900.000
Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmcác hẻm3.300.000
Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn CừCầu Tây Đô3.300.000
Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)Cầu Xẻo TreRanh phường Long Tuyền900
Đường tỉnh 926Cầu Tây ĐôCầu Cây Cẩm - Nhơn Ái1.100.000
Đường tỉnh 926Cầu Cây Cẩm - Nhơn ÁiCầu Mương Cao900
Đường tỉnh 926Cầu Mương CaoCầu Kinh Tắc800
Đường tỉnh 926Cầu Kinh TắcCầu Ba Chu1.700.000
Đường tỉnh 926Cầu Càng ĐướcKinh Một Ngàn800
Đường tỉnh 932Trường Trung học Nhơn NghĩaNgã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa660
Đường tỉnh 932khu tái định cư xã Nhơn Nghĩacầu Lò Đường660
Đường tỉnh 932Cầu Lò ĐườngGiáp ranh xã Nhơn Nghĩa A700
Đường tỉnh 932điểm đầu Đường tỉnh 932Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa1.900.000
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn GừaSuốt tuyến550
Đường vào Trường THPT Phan Văn TrịĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiTrường THPT Phan Văn Trị2.000.000
Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ5.500.000
Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Các tuyến đường còn lại2.800.000
Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ5.500.000
Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Các đường còn lại2.800.000
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long AToàn khu900
Khu dân cư xã Tân ThớiSuốt tuyến1.100.000
Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 9321.900.000
Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6)1.500.000
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ4.400.000
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang3.300.000
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền còn lại2.800.000
Khu tái định cư xã Nhơn ÁiĐường nội bộ1.100.000
Khu thương mại xã Trường LongGiáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)1.700.000
Khu vực chợ Vàm XángUBND xã Nhơn NghĩaĐường tỉnh 932660
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh phường An BìnhCầu Ông Đề2.500.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Ông ĐềGiáp ranh xã Mỹ Khánh2.200.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Ranh thị trấnCầu Rạch Miễu1.350.000
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu rạch MiễuRanh Ô Môn900
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình ThủyTuyến Mỹ Khánh - Bông Vang5.500.000
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình ThủyTuyến Mỹ Khánh - Bông Vang2.200.000
Quốc lộ 61CRanh quận Cái RăngRạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)1.000.000
Tuyến đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến800
Tuyến đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến550
Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhGiáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành550
Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Áisuốt tuyến550
Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)Ranh quận Ô MônGiáp tỉnh Hậu Giang550
Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng CungCầu Rạch Dinh2.000.000
Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch DinhCầu Rạch Nhum1.700.000
Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 41.700.000
Tuyến đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9Vàm Ông Hào550
Tuyến đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba ChuVàm Bi550
Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn TổngSuốt tuyến550
Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ PhướcSuốt tuyến550

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

a) Đất ở tại đô thị còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền.

b) Đất ở tại nông thôn còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

Khu vực 2

300.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.

– Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long.

Bảng giá đất ở tại Huyện Thới Lai Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Chợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ5.500.000
Chợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh ĐứngVàm Nhà Thờ1.000.000
Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuânranh xã Trường Thắng (bên trái)1.100.000
Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuânranh xã Trường Thắng (bên phải)1.350.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục chính2.200.000
Khu dân cư Huệ PhátTrục phụ1.350.000
Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu2.200.000
Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt LớnCầu Cồn Chen (Bên trái)1.450.000
Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt LớnCầu Cồn Chen (Bên phải)1.650.000
Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt LớnRanh xã Trường Thắng550
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922Cầu Đông Pháp1.100.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh ĐứngRanh xã Tân Thạnh800
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị ThưởngRanh xã Trường Thắng800
Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà ĐiCầu Xẻo Xào (Bên trái)2.800.000
Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà ĐiCầu Xẻo Xào (Bên phải)3.300.000
Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo XàoCầu Sắt Lớn5.500.000
Đường tỉnh 919Giáp ranh huyện Cờ ĐỏGiáp ranh tỉnh Hậu Giang1.100.000
Đường tỉnh 922Cầu Rạch NhumCầu Tắc Cà Đi (Bên trái)850
Đường tỉnh 922Cầu Rạch NhumCầu Tắc Cà Đi (Bên phải)1.100.000
Đường tỉnh 922Cầu Cồn ChenRanh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)450
Đường tỉnh 922Cầu Cồn ChenRanh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)700
Khu thương mại Trường XuânToàn khu2.450.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông PhápCầu Bảy Phẩm (Bên phải)450
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông PhápCầu Bảy Phẩm (Bên trái)550
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Bảy PhẩmĐường tỉnh 919 (Bên phải)450
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Bảy PhẩmĐường tỉnh 919 (Bên trái)660
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 919Xã Đông Bình550
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhRanh thị trấn Thới LaiXã Tân Thạnh800
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngRanh thị trấn Thới LaiXã Trường Thắng800
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Búng LớnKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)450
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Búng LớnKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)660
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ATuyến lộ trước khu dân cư vượt lũHướng cầu Bà Đầm1.600.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân AKhu chợ trung tâm: cặp kinh Bà ĐầmHết ranh đất nhà bà Năm Dung1.100.000
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACác phần còn lại trong khu vực chợ550
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Bà ĐầmKinh Ranh (Bên trái)450
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Bà ĐầmKinh Ranh (Bên phải)550
Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắngtoàn tuyến800
Xã Định MônCầu Vàm NhonCầu Mương Huyện550
Xã Định MônCầu Mương HuyệnCầu Trà An660
Xã Định MônCầu Trà AnCầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)550
Xã Định MônCầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)550
Xã Trường ThắngRanh thị trấn Thới LaiCầu Ông Định (Bên trái)550
Xã Trường ThắngRanh thị trấn Thới LaiCầu Ông Định (Bên phải)660
Xã Trường ThắngCầu Ông ĐịnhCầu Búng Lớn (Bên trái)450
Xã Trường ThắngCầu Ông ĐịnhCầu Búng Lớn (Bên phải)500
Xã Trường ThànhKhu dân cư vượt lũRanh Rạch Gừa (mé sông)1.100.000
Xã Trường ThànhKhu dân cư vượt lũRanh Rạch Gừa (lộ mới)1.100.000
Xã Trường ThànhRạch GừaRanh xã Tân Thới (mé sông)450
Xã Trường ThànhRạch GừaRanh xã Tân Thới (lộ mới)550
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục chính800
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục phụ550
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định MônTrục chính550
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định MônTrục phụ450
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường ThànhTrục chính1.100.000
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường ThànhTrục phụ800

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

a) Đất ở tại đô thị còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai.

b) Đất ở tại nông thôn còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

Khu vực 2

300.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.

– Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

Bảng giá đất ở tại Huyện Cờ Đỏ Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Chợ Cờ ĐỏCầu Cờ ĐỏKinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)2.450.000
Chợ Cờ ĐỏCầu Cờ ĐỏKinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)1.900.000
Chợ Cờ ĐỏKinh số 1Giáp ranh Thới Xuân900
Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919)Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông2.750.000
Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919)Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)Cầu Cờ Đỏ3.300.000
Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919)Cầu Cờ ĐỏNgã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)3.850.000
Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919)Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ- Hà Huy GiápCầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)3.300.000
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ ĐỏCác lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp3.850.000
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ ĐỏCác lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy GiápTrục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4)3.300.000
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ ĐỏCác lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy GiápTrục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13)2.750.000
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ ĐỏCác trục còn lại2.200.000
Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏtoàn khu550
Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp)Toàn khu2.200.000
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ ĐỏĐường số 01, Đường số 03, Đường số 041.900.000
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ ĐỏĐường số 07, Đường số 021.800.000
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ ĐỏĐường số 05, Đường số 061.550.000
Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)1.100.000
Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)1.650.000
Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Cầu Kinh NgangNgã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp3.850.000
Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921)Cầu Năm ChâuCầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)2.200.000
Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921)Cầu Kinh Bốn TổngHà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)2.750.000
Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)Đường tỉnh 919Kinh Số 1900
Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)Kinh Số 1Kinh Số 4660
Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)Kinh Số 4Kinh ranh450
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới HưngĐường tỉnh 922Cầu kinh Ấp 3900
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới HưngCầu kinh Ấp 3Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)1.100.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới XuânĐường tỉnh 919cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên)1.100.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuâncầu Kinh Lồng Ốngcầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên)660
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuâncầu Kinh Lò Thiêucầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái)550
Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung ThạnhCầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh)Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh900
Đường Sĩ CuôngĐoạn qua huyện Cờ Đỏ550
Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưngrạch Ngã Tư900
Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1Đường tỉnh 921Trường Tiểu học Trung An 11.650.000
Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngRanh xã Thới Xuân - xã Thới ĐôngGiáp ranh khu DCVL xã Thới Đông660
Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngRanh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL)Kênh Ranh1.000.000
Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngRanh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân)Giáp ranh xã Thới Đông660
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)1.650.000
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)Cầu Đường TắtGiáp ranh huyện Thới Lai1.650.000
Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú)Ranh xã Trung HưngCầu Huyện Chơn660
Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú)Cầu Huyện Chơncầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)850
Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú)Cầu Hội đồng KhươngCầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ)660
Đường tỉnh 921 (xã Trung An)Cầu Vạn LịchCầu Trà Ếch1.650.000
Đường tỉnh 921 (xã Trung An)Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà ẾchCống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)1.900.000
Đường tỉnh 921 (xã Trung An)Cống ChùaRạch Xẻo Xây Lớn1.100.000
Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)Cầu Xẻo Xây lớnCầu Cái He1.350.000
Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)Cầu Cái HeCầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)1.650.000
Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)Cầu Ngã TưRanh xã Thạnh Phú660
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh xã Xuân ThắngRanh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)550
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh xã Xuân ThắngRanh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)770
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)660
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)1.000.000
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh trường THCS Đông HiệpRanh xã Đông Thắng (Bên trái)550
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh trường THCS Đông HiệpRanh xã Đông Thắng (Bên phải)770
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh xã Đông ThắngRanh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)660
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)Ranh xã Đông ThắngRanh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)1.100.000
Đường vào Trường Mẫu giáo Đông HiệpĐường tỉnh 922Trường Mẫu giáo Đông Hiệp550
Đường vào Trường Tiểu học Đông ThắngĐường tỉnh 922Trường Tiểu học Đông Thắng660
Khu chợ Đông Hiệptoàn khu1.100.000
Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh)Toàn khu1.600.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông HiệpCác lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 9221.000.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông HiệpTrục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp)770
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông HiệpTrục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng)660
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông HiệpCác trục còn lại550
Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh PhúCác lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 9211.100.000
Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh PhúCác lô nền còn lại660
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới ĐôngCác lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông1.000.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới ĐôngTrục chính (hai bên nhà lồng chợ)770
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới ĐôngCác trục còn lại550
Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung HưngCác lô nền xung quanh chợ Trung Hưng2.200.000
Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung HưngCác lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 9211.650.000
Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung HưngCác lô nền còn lại900
Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung HưngToàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm)550
Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung ThạnhCác lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL770
Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung ThạnhCác lô nền còn lại550

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

a) Đất ở tại đô thị còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

– Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ.

b) Đất ở tại nông thôn còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

Khu vực 2

300.000

– Khu vực 1: áp dụng cho xã Trung An.

– Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.

Bảng giá đất ở tại Huyện Vĩnh Thạnh Cần Thơ

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Vị Trí Thuộc Đường/KhuTừ ĐườngĐến ĐườngGiá/m2
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80Cầu Bờ Bao450
Đường Kinh EBờ kinh Cái SắnKinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)450
Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80Cầu Láng Chim2.200.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5Cống Sao Mai1.350.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao MaiCầu Thầy Ký3.300.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy KýCống Số 181.350.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18Bến xe Kinh B1.650.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh BKinh B (ranh Kiên Giang)3.200.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5Cống Lý Chiêu1.100.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý ChiêuCầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)2.750.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn TổngCống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)2.750.000
Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy PhápCống Nhà Thờ2.750.000
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 72.200.000
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55)2.200.000
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40900
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40)900
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40)900
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8)900
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương2.200.000
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại900
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ550
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 802.800.000
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ550
Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương2.200.000
Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh QuớiĐường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 801.350.000
Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh QuớiToàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08900
Đường Bờ TràmKênh Thắng Lợi 1Kênh Bốn Tổng350
Đường Kinh EKinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An)Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng350
Đường Kinh ERanh xã Thạnh AnTrụ sở UBND xã Thạnh Thắng350
Đường Kinh Eđoạn thuộc xã Thạnh Lợi350
Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80Đường Bờ Tràm350
Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3)Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh TrinhKênh Thắng Lợi 1350
Đường Sĩ CuôngRanh huyện Cờ ĐỏKênh Bà Chiêu350
Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)Sau thâm hậu Quốc lộ 80Kênh Hậu900
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5)Ranh quận Thốt Nốtđường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình450
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh QuớiCầu Láng ChimRanh huyện Cờ Đỏ660
Quốc lộ 80 - xã Thạnh MỹRanh tỉnh An GiangCống Số 7,51.000.000
Quốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 7,5Cống Số 8660
Quốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 8Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)660
Quốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 9Cống Số 9,5660
Quốc lộ 80 - xã Thạnh QuớiCống Nhà ThờCầu Láng Sen1.350.000
Quốc lộ 80 - xã Thạnh QuớiCầu Láng SenCống Số 12950
Quốc lộ 80 - xã Thạnh TiếnCống Số 12Cống Số 15,5550
Quốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 1Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)1.350.000
Quốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 2Cầu Số 31.100.000
Quốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 3Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)900
Quốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 5Ranh tỉnh An Giang1.000.000
Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiRanh quận Thốt NốtCầu Rạch Ngã Chùa900
Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiCầu Rạch Ngã ChùaGiáp ranh tỉnh Kiên Giang660
Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch SỏiRanh quận Thốt NốtTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi900
Khu Dân cư chợ Số 8Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80900
Khu Dân cư chợ Số 8Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ350
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh AnToàn cụm350
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh LộcToàn cụm350
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)Toàn cụm350
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80900
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ350
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh ThắngToàn cụm350
Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh TrinhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80900
Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh TrinhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ350
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh QuớiVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 801.350.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh QuớiVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ450

2. Đất ở còn lại:

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

a) Đất ở tại đô thị còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

400.000

Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An.

b) Đất ở tại nông thôn còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 2

300.000

Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.